Từ vựng
N5Tính từ -i危ない
あぶない
nguy hiểm
Ví dụ
あめのひにはしるのはあぶないです。
雨の日に走るのは危ないです。
Chạy vào những ngày mưa là nguy hiểm.
そのはしをわたるのはあぶないからやめてください。
その橋を渡るのは危ないからやめてください。
Vui lòng không qua cái cầu đó vì nó rất nguy hiểm.
Từ vựng
N5Tính từ -iあぶない
nguy hiểm
あめのひにはしるのはあぶないです。
雨の日に走るのは危ないです。
Chạy vào những ngày mưa là nguy hiểm.
そのはしをわたるのはあぶないからやめてください。
その橋を渡るのは危ないからやめてください。
Vui lòng không qua cái cầu đó vì nó rất nguy hiểm.