Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngĐộng từ bất quy tắc

拝見する

はいけんする

Xin được xem (khiêm nhường ngữ của 見る)

Ví dụ

  • しりょうをはいけんしました。

    資料を拝見しました。

    Tôi đã xem qua tài liệu ạ.

  • だいじなしりょうをはいけんさせてください。

    大事な資料を拝見させてください。

    Tôi có thể xem tài liệu quan trọng này được không?

  • せんせいのごちょしょをはいけんいたしました。

    先生のご著書を拝見いたしました。

    Tôi đã đọc cuốn sách của thầy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng