Từ vựng
Đời sốngĐộng từ bất quy tắc拝見する
はいけんする
Xin được xem (khiêm nhường ngữ của 見る)
Ví dụ
しりょうをはいけんしました。
資料を拝見しました。
Tôi đã xem qua tài liệu ạ.
だいじなしりょうをはいけんさせてください。
大事な資料を拝見させてください。
Tôi có thể xem tài liệu quan trọng này được không?
せんせいのごちょしょをはいけんいたしました。
先生のご著書を拝見いたしました。
Tôi đã đọc cuốn sách của thầy.