Kimuchi Nihongo
N4

〜なら

nếu là ~ thì, nếu (quả thật) ~ thì

Cấu trúc

普通形なら(な形容詞・N は語幹なら)

Cách dùng

Tiếp nhận điều người kia vừa nói hoặc một tình huống đã biết rồi đưa ra lời khuyên, ý kiến, đề nghị dựa trên đó. Khác 〜たら, hành động ở vế sau có thể xảy ra trước vế trước về mặt thời gian. Ngoài ra còn dùng để nêu chủ đề: 'nói về ~ thì...'.

Ví dụ

  • にほんへいくなら、きょうとがいいですよ。

    日本へ行くなら、京都がいいですよ。

    Nếu định đi Nhật thì Kyoto là nơi hay đấy.

  • いそがしいなら、てつだいましょうか。

    忙しいなら、手伝いましょうか。

    Nếu bạn bận thì để mình giúp nhé?

  • パソコンなら、えきまえのみせがやすいとおもいます。

    パソコンなら、駅前の店が安いと思います。

    Nếu là máy tính thì tôi nghĩ cửa hàng trước ga rẻ hơn.

Ghi chú từ cộng đồng