N4
〜やすい
dễ làm, dễ xảy ra
Cấu trúc
V-ます形(ます除く)やすい
Cách dùng
Gắn vào thể ます, diễn tả việc gì đó dễ thực hiện hoặc dễ xảy ra. Cả cụm chia như tính từ đuôi い (やすかった, やすくない, やすくて). Với động từ tha động thường mang nghĩa 'tiện dùng' (使いやすい), với động từ chỉ biến đổi thì mang nghĩa 'hay bị' (壊れやすい).
Ví dụ
このペンはかきやすいです。
このペンは書きやすいです。
Cây bút này viết rất êm tay.
せんせいのせつめいはわかりやすかったです。
先生の説明は分かりやすかったです。
Lời giải thích của thầy rất dễ hiểu.
このきせつはかぜをひきやすいですから、きをつけてください。
この季節は風邪をひきやすいですから、気をつけてください。
Mùa này dễ bị cảm lắm, bạn giữ gìn sức khỏe nhé.