Kimuchi Nihongo
N4

〜(さ)せる(使役)

bắt/để cho ai làm gì

Cấu trúc

Ⅰ類動詞: 〜あ段せる/Ⅱ類動詞: 〜る→させる/する→させる・来る→来させる

Cách dùng

Thể sai khiến vừa mang nghĩa bắt buộc vừa mang nghĩa cho phép, tùy ngữ cảnh và động từ. Với tự động từ, người bị sai khiến đánh dấu を (hoặc に khi là cho phép); với tha động từ thì dùng に. Vì sắc thái 'từ trên xuống', chỉ dùng với người dưới; với người trên hãy dùng 〜(さ)せていただく.

Ví dụ

  • はははいもうとにへやをそうじさせました。

    母は妹に部屋を掃除させました。

    Mẹ bắt em gái tôi dọn phòng.

  • こどもをこうえんであそばせています。

    子供を公園で遊ばせています。

    Tôi để cho con chơi ở công viên.

  • すみませんが、きょうははやくかえらせてください。

    すみませんが、今日は早く帰らせてください。

    Xin lỗi, hôm nay cho tôi về sớm ạ.

Ghi chú từ cộng đồng