Kimuchi Nihongo
N4

〜(ら)れる(尊敬)

thể tôn kính: ngài/quý vị làm gì

Cấu trúc

Ⅰ類動詞: 〜あ段れる/Ⅱ類動詞: 〜る→られる/する→される・来る→来られる

Cách dùng

Dạng giống bị động này còn dùng làm kính ngữ nhẹ cho hành động của cấp trên, khách hàng, người lớn tuổi. Mức tôn kính thấp hơn お〜になる nhưng dễ dùng nên rất phổ biến ở công sở và bản tin. Vì trùng hình với bị động và khả năng nên phải dựa vào ngữ cảnh; tuyệt đối không dùng cho hành động của chính mình.

Ví dụ

  • しゃちょうはもうかえられました。

    社長はもう帰られました。

    Giám đốc đã về rồi ạ.

  • せんせいはこのほんをかかれたそうです。

    先生はこの本を書かれたそうです。

    Nghe nói thầy đã viết quyển sách này.

  • やまださんはらいしゅうのかいぎにしゅっせきされますか。

    山田さんは来週の会議に出席されますか。

    Anh Yamada có tham dự cuộc họp tuần sau không ạ?

Ghi chú từ cộng đồng