N4
お〜になる/ご〜になる
dạng tôn kính của động từ
Cấu trúc
おV-ます形(和語)になる/ご漢語名詞(する動詞の語幹)になる
Cách dùng
Đây là mẫu kính ngữ chuẩn để nói về hành động của người được kính trọng, lịch sự hơn 〜(ら)れる, hay gặp trong dịch vụ và kinh doanh. Động từ thuần Nhật dùng お (お読みになる), danh từ Hán-Nhật của động từ する dùng ご (ご利用になる), một số từ như 電話 vẫn dùng お. Những động từ có kính ngữ riêng (いらっしゃる, 召し上がる, ご覧になる) thì dùng từ riêng, và động từ có gốc ます một âm tiết như 見る, 寝る không dùng mẫu này; không dùng cho bản thân.
Ví dụ
せんせいはもうおかえりになりました。
先生はもうお帰りになりました。
Thầy đã về rồi ạ.
このしんぶんをおよみになりますか。
この新聞をお読みになりますか。
Ngài có đọc tờ báo này không ạ?
えれべーたーをごりようになるばあいは、こちらへどうぞ。
エレベーターをご利用になる場合は、こちらへどうぞ。
Nếu quý khách sử dụng thang máy, xin mời đi lối này.