N4
〜ないで(〜ないで+動詞)
không làm ~ mà (làm việc khác)
Cấu trúc
V-ない形で動詞
Cách dùng
Nối hai hành động: hành động thứ nhất không được thực hiện, hành động thứ hai xảy ra trong trạng thái đó hoặc thay thế cho nó. Tương đương "không ~ mà", "thay vì ~". Không dùng với tính từ/danh từ; khi vế trước là lý do thì phải dùng 〜なくて. Dạng trang trọng, thiên về văn viết là 〜ずに (する→せずに).
Ví dụ
きのうはばんごはんをたべないでねました。
昨日は晩ご飯を食べないで寝ました。
Hôm qua tôi đi ngủ mà không ăn tối.
じしょをつかわないでこのてがみをよんでみてください。
辞書を使わないでこの手紙を読んでみてください。
Bạn thử đọc lá thư này mà không dùng từ điển xem.
にちようびはどこにもいかないで、いえでゆっくりしていました。
日曜日はどこにも行かないで、家でゆっくりしていました。
Chủ nhật tôi chẳng đi đâu cả, chỉ ở nhà nghỉ ngơi.