Kimuchi Nihongo
N4

〜なくてもいい

không cần phải ~ cũng được

Cấu trúc

V-ない形(ない除く)なくてもいい / い形容詞(〜く)なくてもいい / な形容詞・Nでなくてもいい

Cách dùng

Diễn tả rằng việc gì đó không cần thiết, không làm cũng không sao. Đây là dạng phủ định của 〜てもいい (cho phép) và trái nghĩa với 〜なければならない (bắt buộc). Các biến thể lịch sự hay gặp: 〜なくてもかまいません, 〜なくても大丈夫です; trong hội thoại suồng sã thường rút gọn thành 〜なくていい.

Ví dụ

  • あしたははやくこなくてもいいですよ。

    明日は早く来なくてもいいですよ。

    Ngày mai bạn không cần đến sớm đâu.

  • おかねはきょうはらわなくてもいいです。

    お金は今日払わなくてもいいです。

    Tiền thì hôm nay chưa phải trả cũng được.

  • へやはそんなにひろくなくてもいいから、えきにちかいところをさがしている。

    部屋はそんなに広くなくてもいいから、駅に近い所を探している。

    Phòng không cần rộng lắm cũng được, nên tôi đang tìm chỗ gần ga.

Ghi chú từ cộng đồng