Kimuchi Nihongo
N4

〜(よ)うとする

cố làm / sắp sửa làm

Cấu trúc

V-意向形とする

Cách dùng

Có hai cách dùng: cố gắng làm gì đó (〜ようとしている/〜ようとしない) và sắp sửa làm gì (〜ようとした時). Dạng phủ định 〜ようとしない mang nghĩa nhất quyết không chịu làm. Khác với 〜てみる (thử làm xem kết quả), 〜ようとする nhấn mạnh vào nỗ lực/thời điểm sắp xảy ra, thường bị gián đoạn hoặc không thành.

Ví dụ

  • あかちゃんがたとうとしています。

    赤ちゃんが立とうとしています。

    Em bé đang cố đứng dậy.

  • でかけようとしたとき、でんわがなった。

    出かけようとした時、電話が鳴った。

    Đúng lúc tôi sắp ra ngoài thì điện thoại reo.

  • おとうとはなんどいってもくすりをのもうとしない。

    弟は何度言っても薬を飲もうとしない。

    Nói bao nhiêu lần em trai tôi cũng nhất quyết không chịu uống thuốc.

Ghi chú từ cộng đồng