N4
〜(よ)うとする
cố làm / sắp sửa làm
Cấu trúc
V-意向形とする
Cách dùng
Có hai cách dùng: cố gắng làm gì đó (〜ようとしている/〜ようとしない) và sắp sửa làm gì (〜ようとした時). Dạng phủ định 〜ようとしない mang nghĩa nhất quyết không chịu làm. Khác với 〜てみる (thử làm xem kết quả), 〜ようとする nhấn mạnh vào nỗ lực/thời điểm sắp xảy ra, thường bị gián đoạn hoặc không thành.
Ví dụ
あかちゃんがたとうとしています。
赤ちゃんが立とうとしています。
Em bé đang cố đứng dậy.
でかけようとしたとき、でんわがなった。
出かけようとした時、電話が鳴った。
Đúng lúc tôi sắp ra ngoài thì điện thoại reo.
おとうとはなんどいってもくすりをのもうとしない。
弟は何度言っても薬を飲もうとしない。
Nói bao nhiêu lần em trai tôi cũng nhất quyết không chịu uống thuốc.