N4
〜し〜し
vừa... vừa..., vì... lại...
Cấu trúc
普通形し、普通形し(な形容詞・N は 〜だし)
Cách dùng
Dùng để liệt kê hai lý do hoặc đặc điểm trở lên, hàm ý 'ngoài ra còn nữa'. Rất hay gặp trong hội thoại, nhiều khi bỏ lửng phần kết luận. Khác với から (nêu một lý do rõ ràng), し gom nhiều lý do lại, nghe mềm và thân mật hơn.
Ví dụ
このみせはやすいし、おいしいです。
この店は安いし、おいしいです。
Quán này vừa rẻ lại vừa ngon.
きょうはねつもあるし、あたまもいたいし、かいしゃをやすみます。
今日は熱もあるし、頭も痛いし、会社を休みます。
Hôm nay vừa sốt vừa đau đầu nên tôi xin nghỉ làm.
かれはしんせつだし、まじめだし、みんなにすかれている。
彼は親切だし、まじめだし、みんなに好かれている。
Anh ấy vừa tốt bụng vừa nghiêm túc nên ai cũng quý.