N4
〜そうもない/〜そうにない
xem chừng không thể; có vẻ sẽ không xảy ra
Cấu trúc
V-ます形(ますを取る)そうもない/そうにない/そうもありません
Cách dùng
Đây là dạng phủ định của 〜そうだ chỉ vẻ bề ngoài: nhìn tình hình hiện tại, người nói thấy khả năng việc đó xảy ra là rất thấp. 〜そうもない và 〜そうにない nghĩa như nhau, còn có そうにもない; dạng lịch sự là 〜そうもありません. Dạng 〜そうじゃない hầu như không dùng với nghĩa này nên hãy nhớ hai mẫu trên. Mẫu này đi với động từ và thường mang sắc thái cam chịu, buông xuôi.
Ví dụ
あめはまだやみそうもない。
雨はまだやみそうもない。
Xem chừng mưa vẫn chưa tạnh đâu.
しごとがおおくて、きょうははやくかえれそうにありません。
仕事が多くて、今日は早く帰れそうにありません。
Công việc nhiều quá nên hôm nay chắc tôi không về sớm được.
このほんはむずかしくて、いっしゅうかんではよみおわりそうにない。
この本は難しくて、一週間では読み終わりそうにない。
Cuốn sách này khó, có vẻ một tuần tôi đọc không xong.