N3
〜ことに(感情)
điều đáng ngạc nhiên/vui/tiếc là…
Cấu trúc
V-た形ことに / い形容詞(〜い)ことに / な形容詞なことに
Cách dùng
Đặt ở đầu câu để nêu cảm xúc của người nói về sự việc được nói sau đó. Chỉ dùng với từ chỉ cảm xúc: 驚いた、うれしい、残念な、困った、幸いな… Mang sắc thái hơi trang trọng, hay gặp trong văn viết, bài phát biểu; vế sau phải là một sự thật, không dùng với câu mệnh lệnh hay nhờ vả.
Ví dụ
うれしい ことに、しけんに ごうかく しました。
うれしいことに、試験に合格しました。
Điều đáng mừng là tôi đã đỗ kỳ thi.
おどろいた ことに、かれは じゅっかこくごが はなせる。
驚いたことに、彼は十か国語が話せる。
Điều đáng ngạc nhiên là anh ấy nói được mười thứ tiếng.
ざんねんな ことに、ことしの なつまつりは ちゅうしに なった。
残念なことに、今年の夏祭りは中止になった。
Đáng tiếc là lễ hội mùa hè năm nay đã bị hủy.