N3
〜ことになっている
theo quy định/dự kiến thì…
Cấu trúc
V-辞書形/V-ない形ことになっている / 普通形ことになっている
Cách dùng
Dùng để nêu quy định, lịch trình, thông lệ hay thỏa thuận đã được định sẵn, không phụ thuộc ý muốn người nói. Thường gặp trong nội quy trường học, công ty, luật lệ, kế hoạch đã chốt. So sánh với 〜ことにしている: mẫu đó là thói quen do bản thân tự quyết định.
Ví dụ
ここでは くつを ぬぐ ことに なって います。
ここでは靴を脱ぐことになっています。
Ở đây theo quy định thì phải cởi giày.
かいぎは まいしゅう げつようびに おこなわれる ことに なって いる。
会議は毎週月曜日に行われることになっている。
Theo quy định, cuộc họp được tổ chức vào thứ hai hằng tuần.
りょうでは よる じゅういちじ いこう、がいしゅつ しては いけない ことに なって いる。
寮では夜十一時以降、外出してはいけないことになっている。
Ở ký túc xá có quy định là sau 11 giờ đêm không được ra ngoài.