N3
〜ものだ(本性・感慨)
vốn dĩ là vậy; thật là…
Cấu trúc
V-辞書形/V-ない形ものだ / い形容詞(〜い)ものだ / な形容詞なものだ
Cách dùng
Với động từ thể từ điển hoặc tính từ, mẫu này nêu chân lý chung về bản chất sự vật (人は年を取るものだ) hoặc bộc lộ cảm thán sâu sắc (きれいなものだ). Giọng điệu chiêm nghiệm, hay gặp trong tản văn, tục ngữ, lời người lớn tuổi. Đừng nhầm với 〜たものだ (hồi tưởng thói quen xưa) hay 〜ものだから (lý do).
Ví dụ
じかんが たつのは はやい ものだ。
時間がたつのは早いものだ。
Thời gian trôi nhanh thật đấy.
ひとは しっぱいから まなぶ ものだ。
人は失敗から学ぶものだ。
Con người vốn dĩ học được từ thất bại.
こどもの ころの ゆめは、なかなか わすれられない ものだ。
子どものころの夢は、なかなか忘れられないものだ。
Giấc mơ thời thơ ấu vốn là thứ khó mà quên được.