Kimuchi Nihongo
N3

〜として

với tư cách là, coi như là

Cấu trúc

Nとして(は/も)

Cách dùng

〜として nêu tư cách, vai trò, tiêu chuẩn hay phạm trù mà ai/cái gì hành động hoặc được nhìn nhận. Dùng cả trong văn viết lẫn văn nói, hay gặp khi giới thiệu, giải thích trang trọng. 〜としては nhấn mạnh lập trường của người nói, 〜としても nghĩa "ngay cả với tư cách ~". Đừng nhầm với 〜にとって (đối với ai đó thì...), vì 〜として chỉ vai trò chứ không phải quan điểm.

Ví dụ

  • わたしはりゅうがくせいとしてにほんにきました。

    私は留学生として日本に来ました。

    Tôi đến Nhật với tư cách du học sinh.

  • かれはいしゃとしてだけでなく、さっかとしてもゆうめいだ。

    彼は医者としてだけでなく、作家としても有名だ。

    Anh ấy nổi tiếng không chỉ với tư cách bác sĩ mà còn là nhà văn.

  • このへやはげんざい、そうことしてつかわれている。

    この部屋は現在、倉庫として使われている。

    Căn phòng này hiện đang được dùng làm nhà kho.

Ghi chú từ cộng đồng