N3
〜ばよかった/〜ばいいのに
giá mà đã ~; ước gì ~
Cấu trúc
V-ばよかった/V-ばいいのに(否定は V-なければよかった)
Cách dùng
〜ばよかった nhìn lại quá khứ với sự hối tiếc về việc mình đã làm hoặc không làm (hay thêm 〜のに để nhấn mạnh). 〜ばいいのに hướng về hiện tại/tương lai, thể hiện mong muốn thực tế khác đi, thường nói về người khác kèm chút bất mãn. Cả hai đều mang tính khẩu ngữ; nếu chỉ chúc mong thân thiện thì dùng 〜たらいいですね.
Ví dụ
もっとはやくいえをでればよかった。
もっと早く家を出ればよかった。
Giá mà tôi ra khỏi nhà sớm hơn.
あんなことをいわなければよかったとこうかいしている。
あんなことを言わなければよかったと後悔している。
Tôi hối hận, giá mà đừng nói câu đó.
たなかさんもいっしょにくればいいのに。
田中さんも一緒に来ればいいのに。
Ước gì anh Tanaka cũng đi cùng nhỉ.