N3
〜といい
mong là ~; giá mà ~ thì tốt
Cấu trúc
V辞書形/い形容詞/な形容詞だ/Nだといい(ですね/なあ)
Cách dùng
Diễn tả mong muốn về điều người nói không thể tự quyết định, thường kết thúc bằng 〜といいですね (nói với người khác) hoặc 〜といいなあ (tự nhủ). Động từ giữ nguyên thể từ điển; nếu mong về hành động của chính mình thì 〜たらいい/〜ばいい tự nhiên hơn. Khi điều mong khó xảy ra hoặc trái thực tế thì dùng 〜といいのに.
Ví dụ
あした、はれるといいですね。
明日、晴れるといいですね。
Mong là mai trời nắng đẹp nhỉ.
あたらしいしごとがたのしいといいなあ。
新しい仕事が楽しいといいなあ。
Mong sao công việc mới sẽ thú vị.
しゅじゅつがうまくいくといいのですが。
手術がうまくいくといいのですが。
Tôi mong ca phẫu thuật sẽ suôn sẻ.