Kimuchi Nihongo
N3

〜せいか

có lẽ do ~, chắc là tại ~

Cấu trúc

普通形(名詞修飾形)せいか、Nのせいか、な形容詞なせいか

Cách dùng

Là dạng làm nhẹ của 〜せいで: người nói phỏng đoán nguyên nhân chứ không chắc chắn. Thường dẫn tới kết quả không mong muốn, đôi khi cũng dùng cho kết quả trung tính. Hay đi với 気のせいか và các cách nói phỏng đoán như 〜ようだ, giọng điệu dè dặt chứ không quy trách nhiệm.

Ví dụ

  • ねぶそくのせいか、あたまがいたい。

    寝不足のせいか、頭が痛い。

    Chắc tại thiếu ngủ nên tôi đau đầu.

  • としをとったせいか、さいきんよくわすれものをする。

    年を取ったせいか、最近よく忘れ物をする。

    Có lẽ do có tuổi nên dạo này tôi hay để quên đồ.

  • あめのせいか、きょうはみせにおきゃくさんがすくない。

    雨のせいか、今日は店にお客さんが少ない。

    Chắc tại trời mưa nên hôm nay cửa hàng ít khách.

Ghi chú từ cộng đồng