N3
〜かけ/〜かける
làm dở dang; sắp/vừa định làm
Cấu trúc
V-ます形かける/かけだ/かけのN
Cách dùng
〜かける diễn tả hành động đã bắt đầu nhưng chưa xong (読みかける = đọc dở), còn dạng danh từ 〜かけ/〜かけの N chỉ vật đang dang dở: 食べかけのパン. Với động từ chỉ biến đổi đột ngột như 死ぬ, 倒れる thì mang nghĩa 'suýt, gần như': 死にかける = suýt chết. Rất hay dùng kèm 〜て để cho thấy hành động bị ngắt giữa chừng: 言いかけてやめた. Đừng nhầm với 〜はじめる, vốn chỉ đơn thuần là bắt đầu và tiếp tục hành động.
Ví dụ
つくえのうえにのみかけのコーヒーがおいてある。
机の上に飲みかけのコーヒーが置いてある。
Trên bàn có cốc cà phê uống dở.
かれはなにかいいかけて、きゅうにだまってしまった。
彼は何か言いかけて、急に黙ってしまった。
Anh ấy định nói gì đó rồi bỗng im bặt.
じこでしにかけたが、さいわいたすかった。
事故で死にかけたが、幸い助かった。
Tôi suýt chết trong vụ tai nạn, may mà thoát được.