N3
〜ほど/〜くらい(程度)
đến mức ~
Cấu trúc
普通形 / 名詞修飾形ほど・くらい(ぐらい)、Nほど・くらい
Cách dùng
Dùng để diễn tả mức độ của một trạng thái hay hành động bằng một hình ảnh cụ thể, thường phóng đại: 'đến mức mà...'. ほど hơi trang trọng, hay gặp trong văn viết; くらい/ぐらい thiên về khẩu ngữ và cũng dùng cho mức độ nhỏ, không đáng kể. Cần phân biệt với ぐらい chỉ số lượng ước chừng ('khoảng'); ở đây mệnh đề trước ほど/くらい giải thích mức độ dữ dội của điều được nói.
Ví dụ
おなかがいたくて、あるけないほどだった。
お腹が痛くて、歩けないほどだった。
Bụng tôi đau đến mức không đi nổi.
かれのにほんごは、にほんじんとまちがえるくらいじょうずだ。
彼の日本語は、日本人と間違えるくらい上手だ。
Tiếng Nhật của anh ấy giỏi đến mức có thể nhầm là người Nhật.
きょうはやまがみえるほどくうきがきれいだ。
今日は山が見えるほど空気がきれいだ。
Hôm nay không khí trong đến mức nhìn thấy cả dãy núi.