N3
〜としても
cho dù là / giả sử có ... đi nữa
Cấu trúc
普通形としても/N・な形容詞だとしても
Cách dùng
Dùng để giả định một điều (thường chưa chắc chắn hoặc chỉ là giả thiết) rồi khẳng định kết luận vẫn không đổi. Sắc thái cứng và lập luận hơn 〜ても thông thường, nên hay gặp trong tranh luận, văn viết và tin tức. Vế sau thường là nhận định của người nói, ít khi là mệnh lệnh hay rủ rê.
Ví dụ
あめが ふったとしても、しあいは おこなわれます。
雨が降ったとしても、試合は行われます。
Dù trời có mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
かれの はなしが ほんとうだとしても、わたしは さんせい できない。
彼の話が本当だとしても、私は賛成できない。
Cho dù chuyện anh ta kể là thật đi nữa, tôi cũng không thể đồng ý.
いまから しゅっぱつしたとしても、まにあわないだろう。
今から出発したとしても、間に合わないだろう。
Giả sử bây giờ có xuất phát thì chắc cũng không kịp.