N3
〜うちに(変化)
trong lúc đang ... thì (dần dần) ...
Cấu trúc
V-ているうちに/い形容詞(〜い)・な形容詞(〜な)・Nのうちに
Cách dùng
Cách dùng này diễn tả một biến đổi xảy ra dần dần, ngoài ý muốn hoặc không được nhận ra, trong lúc hành động/trạng thái kia còn tiếp diễn. Vế chính thường kết thúc bằng 〜てきた、〜ようになった、〜てしまった. Không dùng cho kết quả có chủ ý, trường hợp đó dùng 〜間に. So sánh với 〜ないうちに (trước khi điều gì xảy ra).
Ví dụ
おんがくを きいているうちに、ねむってしまった。
音楽を聞いているうちに、眠ってしまった。
Trong lúc nghe nhạc, tôi đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
にほんに すんでいるうちに、なっとうが すきに なりました。
日本に住んでいるうちに、納豆が好きになりました。
Sống ở Nhật một thời gian, tôi đâm ra thích natto.
はなしているうちに、きもちが らくに なってきた。
話しているうちに、気持ちが楽になってきた。
Vừa nói chuyện, lòng tôi dần dần thấy nhẹ nhõm hơn.