N3
〜ばかりだ(変化)
cứ ngày càng ... (theo một chiều)
Cấu trúc
V辞書形ばかりだ
Cách dùng
Gắn sau động từ chỉ biến đổi ở thể từ điển (増える、減る、悪くなる…), diễn tả tình hình cứ tiếp tục thay đổi theo một chiều, hầu như luôn là chiều xấu. Đây là lối nói văn viết, hay gặp trong báo chí, báo cáo; gần nghĩa với 〜一方だ. Đừng nhầm với V-たばかりだ (vừa mới làm) hay 〜てばかりいる (chỉ toàn làm).
Ví dụ
ぶっかは あがるばかりだ。
物価は上がるばかりだ。
Vật giá cứ tăng mãi.
しゅじゅつの あと、ちちの からだは よわく なるばかりです。
手術のあと、父の体は弱くなるばかりです。
Sau ca mổ, sức khỏe của bố tôi cứ ngày một yếu đi.
この むらの じんこうは へるばかりで、わかものの すがたは ほとんど みられない。
この村の人口は減るばかりで、若者の姿はほとんど見られない。
Dân số ngôi làng này cứ giảm mãi, hầu như không còn thấy bóng dáng người trẻ.