Kimuchi Nihongo
N3

〜っぽい

có vẻ; hơi hướng; hay bị

Cấu trúc

Nっぽい/V-ます形(ます除く)っぽい/い形容詞語幹っぽい

Cách dùng

Gắn sau danh từ, thân động từ hoặc một số thân tính từ để nói vật/người mang đậm tính chất hay khuynh hướng đó; kết quả hoạt động như tính từ đuôi い. Với danh từ thường mang sắc thái hơi tiêu cực, suồng sã (子供っぽい 'trẻ con', 安っぽい 'trông rẻ tiền'). Với thân động từ mang nghĩa 'hay bị, dễ bị' (忘れっぽい, 怒りっぽい). Mang tính khẩu ngữ, không nên dùng trong văn viết trang trọng.

Ví dụ

  • このスープはみずっぽくて、あじがしない。

    このスープは水っぽくて、味がしない。

    Món súp này loãng toẹt, chẳng có vị gì.

  • ちちはとしをとって、わすれっぽくなった。

    父は年をとって、忘れっぽくなった。

    Bố tôi có tuổi nên đâm ra hay quên.

  • さんじゅっさいなのに、はなしかたがこどもっぽいね。

    三十歳なのに、話し方が子供っぽいね。

    Ba mươi tuổi rồi mà cách nói chuyện cứ trẻ con ấy.

Ghi chú từ cộng đồng