N5
〜た(動詞の過去形)
thì quá khứ của động từ; hành động đã xảy ra
Cấu trúc
V-た形(普通形:〜た/〜なかった、丁寧形:〜ました/〜ませんでした)
Cách dùng
Dạng た cho biết hành động đã xảy ra hoặc đã hoàn tất trước hiện tại, là dạng thường tương ứng với 〜ました. Phủ định quá khứ dùng 〜なかった/〜ませんでした. Lưu ý た còn xuất hiện giữa câu (〜たことがある, 〜たり, 〜たあとで) và khi đó không tự nó chỉ quá khứ; thì của cả câu do động từ cuối quyết định.
Ví dụ
きのう、えいがをみました。
昨日、映画を見ました。
Hôm qua tôi đã xem phim.
あさごはんはたべなかった。
朝ごはんは食べなかった。
Tôi đã không ăn sáng.
せんしゅう、ともだちときょうとへいったよ。
先週、友だちと京都へ行ったよ。
Tuần trước tớ đã đi Kyoto với bạn đấy.