N1
〜かたわら
bên cạnh việc...; ngoài ra còn
Cấu trúc
Nのかたわら、V-辞書形かたわら
Cách dùng
Diễn tả rằng bên cạnh công việc/hoạt động chính lâu dài, người đó còn thường xuyên làm thêm việc khác. Cả hai việc đều kéo dài trong thời gian dài, nên không dùng cho hai hành động ngắn xảy ra cùng lúc (trường hợp đó dùng 〜ながら). Thuộc văn viết trang trọng, hay dùng khi giới thiệu sự nghiệp, tiểu sử.
Ví dụ
かれはかいしゃづとめのかたわら、しょうせつをかいている。
彼は会社勤めのかたわら、小説を書いている。
Bên cạnh công việc ở công ty, anh ấy còn viết tiểu thuyết.
はははかじのかたわら、にほんごをおしえている。
母は家事のかたわら、日本語を教えている。
Ngoài việc nhà, mẹ tôi còn dạy tiếng Nhật.
かのじょはだいがくでけんきゅうするかたわら、ぼらんてぃあかつどうにもとりくんでいる。
彼女は大学で研究するかたわら、ボランティア活動にも取り組んでいる。
Bên cạnh việc nghiên cứu ở trường đại học, cô ấy còn tham gia hoạt động tình nguyện.