N1
〜かたがた
nhân tiện...; vừa... vừa
Cấu trúc
動作性Nかたがた
Cách dùng
Dùng khi một hành động phục vụ hai mục đích cùng lúc, thường là đi thăm hay gửi thư cho ai đó. Chỉ gắn với danh từ mang tính hành động như お礼, ご挨拶, お見舞い, 報告, và vế chính thường là động từ đi/đến/ghé thăm. Rất trang trọng, hay gặp trong thư từ và chào hỏi công việc; 〜がてら là phiên bản thân mật hằng ngày.
Ví dụ
おれいかたがたごあいさつにうかがいました。
お礼かたがたご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào hỏi, nhân tiện cũng để cảm ơn ngài.
ごほうこくかたがたおねがいのめーるをさしあげます。
ご報告かたがたお願いのメールを差し上げます。
Tôi xin gửi mail báo cáo, đồng thời cũng để nhờ vả một việc.
さんぽかたがた、せんせいのおたくにおよりした。
散歩かたがた、先生のお宅にお寄りした。
Nhân lúc đi dạo, tôi ghé qua nhà thầy.