Ngữ pháp
Ngữ pháp N1110 mẫu
- 01〜ずにはおかない/〜ないではおかないtất yếu sẽ gây ra; nhất định sẽ làm
- 02〜ずにはすまない/〜ないではすまないkhông thể không làm; buộc phải làm
- 03〜を余儀なくされるbị buộc phải (do hoàn cảnh)
- 04〜をよそにbất chấp; mặc kệ
- 05〜をものともせず(に)bất chấp; không nao núng trước
- 06〜をおいて他にないngoài ~ ra thì không còn ai/cái gì khác
- 07〜ならではchỉ có ở; đặc trưng riêng của
- 08〜ながらに(して)trong khi vẫn ở trạng thái đó; vốn dĩ
- 09〜んばかりに/〜んばかりだnhư thể sắp ~; gần như ~
- 10〜とばかりにnhư thể muốn nói rằng ~
- 11〜かのようだcứ như thể là ~
- 12〜ごとく/〜ごときnhư là ~; (với người) hạng như ~
- 13〜まじきkhông thể chấp nhận được ở ~; không được phép
- 14〜べからず/〜べからざるcấm ~; không được phép ~
- 15〜べくđể mà ~, nhằm ~
- 16〜ゆえに/〜がゆえにvì ~, do bởi ~
- 17〜とあってvì là (dịp/tình huống đặc biệt) nên
- 18〜とあればnếu là vì/nếu quả thật là thì
- 19〜といえどもdù là, cho dù (cũng không ngoại lệ)
- 20〜といったところだcùng lắm cũng chỉ khoảng
- 21〜といったらないkhông gì bằng, vô cùng
- 22〜たりともdù chỉ một cũng không
- 23〜だにchỉ (nghĩ đến) thôi cũng; đến cả cũng không
- 24〜ですら/〜すらngay cả ... cũng
- 25〜たるvới tư cách là; đã là ~ thì
- 26〜とてdù là; cho dù
- 27〜ともなると/〜ともなればkhi đã đến mức/giai đoạn ~ thì
- 28〜ともあろうngười/tổ chức tầm cỡ như ~ mà lại...
- 29〜にかたくないkhông khó để (hình dung, đoán ra)
- 30〜に足る/〜に足りないđáng để ~; không đáng ~