Kimuchi Nihongo
N1

〜に照らして

chiếu theo, đối chiếu với

Cấu trúc

Nに照らして/に照らし(て)/に照らせば

Cách dùng

Diễn tả việc phán đoán, đối chiếu sự việc với một chuẩn mực như luật pháp, tiêu chuẩn, kinh nghiệm hay tiền lệ. Hình ảnh là 'soi' sự việc dưới ánh sáng của chuẩn mực đó. Rất trang trọng, chủ yếu dùng trong văn viết pháp lý, hành chính, học thuật. Gần với 〜に即して nhưng 〜に照らして nhấn mạnh việc đối chiếu, so sánh với tiêu chuẩn.

Ví dụ

  • ほうりつにてらしてはんだんします。

    法律に照らして判断します。

    Chúng tôi sẽ phán xét chiếu theo luật pháp.

  • かこのれいにてらしてかんがえると、こんかいもおなじけっかになるだろう。

    過去の例に照らして考えると、今回も同じ結果になるだろう。

    Đối chiếu với các trường hợp trước đây thì lần này kết quả chắc cũng vậy.

  • こくさいきじゅんにてらせば、このせいどはじだいおくれだといわざるをえない。

    国際基準に照らせば、この制度は時代遅れだと言わざるを得ない。

    Chiếu theo tiêu chuẩn quốc tế thì không thể không nói rằng chế độ này đã lỗi thời.

Ghi chú từ cộng đồng