N5
〜で一番〜
nhất trong ~
Cấu trúc
N(範囲)で一番形容詞/副詞
Cách dùng
Đây là mẫu so sánh nhất: で chỉ phạm vi (địa điểm, nhóm, loại), còn 一番 nghĩa là 'nhất'. Dạng câu hỏi hay gặp là 〜で何が一番〜ですか / だれが一番〜ですか. Khi liệt kê một nhóm cụ thể thì thường thêm 中で (この三つの中で一番〜).
Ví dụ
クラスでいちばんせがたかいです。
クラスで一番背が高いです。
Cậu ấy cao nhất lớp.
にほんでいちばんたかいやまはふじさんです。
日本で一番高い山は富士山です。
Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là núi Phú Sĩ.
いちねんでいちばんすきなきせつはあきです。
一年で一番好きな季節は秋です。
Mùa tôi thích nhất trong năm là mùa thu.