N5
〜や〜(など)
nào là A, nào là B (liệt kê tiêu biểu)
Cấu trúc
N1やN2(など)
Cách dùng
や liệt kê hai, ba ví dụ tiêu biểu và hàm ý còn những thứ khác; thêm など ở cuối để nhấn mạnh nghĩa "v.v.". Dùng khi không muốn kể hết, khác với と là liệt kê đầy đủ. や chỉ nối danh từ và không đặt sau danh từ cuối cùng.
Ví dụ
かばんのなかにほんやノートがあります。
かばんの中に本やノートがあります。
Trong cặp có nào là sách, nào là vở.
スーパーでやさいやくだものなどをかいました。
スーパーで野菜や果物などを買いました。
Tôi đã mua rau, trái cây v.v. ở siêu thị.
やすみのひはおんがくをきいたり、こうえんやうみへいったりします。
休みの日は music を聞いたり、公園や海へ行ったりします。
Ngày nghỉ tôi nghe nhạc, rồi đi công viên hay ra biển.