Kimuchi Nihongo
N5

〜に(時間)

vào (thời điểm cụ thể)

Cấu trúc

N(時刻・曜日・日付・年)にV

Cách dùng

に chỉ thời điểm cụ thể: giờ, thứ, ngày, tháng, năm. Không dùng với các từ chỉ thời gian tương đối như きょう, あした, きのう, 今週, 毎日 hay 今. Với 朝・晩・夏…, に có thể có hoặc không; khi thêm vào thì thời điểm được xác định rõ hơn.

Ví dụ

  • まいあさしちじにおきます。

    毎朝七時に起きます。

    Sáng nào tôi cũng dậy lúc bảy giờ.

  • にちようびにともだちとあいます。

    日曜日に友だちと会います。

    Chủ nhật tôi gặp bạn.

  • あねはにせんにじゅうねんにだいがくをそつぎょうしました。

    姉は二〇二〇年に大学を卒業しました。

    Chị tôi tốt nghiệp đại học vào năm 2020.

Ghi chú từ cộng đồng