Kimuchi Nihongo
N5

〜に(存在の場所)

ở, tại (nơi tồn tại)

Cấu trúc

N(場所)にあります/います/住んでいる など

Cách dùng

に chỉ nơi tồn tại của người hay vật, dùng với あります (vật), います (người/động vật), 住んでいます, 座っている và các động từ trạng thái tương tự. So sánh với で chỉ nơi diễn ra hành động: 「教室にいます」(tôi ở trong lớp) khác 「教室で勉強します」(tôi học trong lớp). Lỗi thường gặp là nói 「教室でいます」, đây là câu sai.

Ví dụ

  • へやにテレビがあります。

    部屋にテレビがあります。

    Trong phòng có một cái tivi.

  • はははいま、だいどころにいます。

    母は今、台所にいます。

    Mẹ tôi bây giờ đang ở trong bếp.

  • わたしはおおさかにすんでいます。

    私は大阪に住んでいます。

    Tôi sống ở Osaka.

Ghi chú từ cộng đồng