N5
〜前に
trước khi làm gì
Cấu trúc
V-辞書形前に / Nの前に / 期間前に
Cách dùng
Diễn tả việc làm gì đó trước một hành động hay sự kiện khác. Động từ đứng trước 前に luôn ở thể từ điển, dù cả câu ở thì quá khứ. Với danh từ phải thêm の (食事の前に), còn với khoảng thời gian thì dùng trực tiếp (三日前に = ba ngày trước).
Ví dụ
ねるまえにはをみがきます。
寝る前に歯を磨きます。
Tôi đánh răng trước khi đi ngủ.
しょくじのまえにてをあらってください。
食事の前に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước bữa ăn.
にほんへくるまえに、すこしにほんごをべんきょうしました。
日本へ来る前に、少し日本語を勉強しました。
Trước khi sang Nhật, tôi đã học tiếng Nhật một chút.