Kimuchi Nihongo
N5

〜も〜ない(何も・誰も)

không gì cả / không ai cả

Cấu trúc

疑問詞(何・誰・どこ…)もV-ない形

Cách dùng

Từ nghi vấn + も đi với động từ phủ định tạo nghĩa phủ định hoàn toàn: 何も = không gì cả, 誰も = không ai cả, どこへも = không đi đâu cả. Bắt buộc động từ ở thể phủ định. Trợ từ へ/に vẫn giữ (どこにも行きません), còn を và が thì lược bỏ.

Ví dụ

  • あさ、なにもたべませんでした。

    朝、何も食べませんでした。

    Sáng nay tôi đã không ăn gì cả.

  • きょうしつにだれもいません。

    教室に誰もいません。

    Trong phòng học không có ai cả.

  • にちようびはどこへもいきませんでした。

    日曜日はどこへも行きませんでした。

    Chủ nhật tôi đã chẳng đi đâu cả.

Ghi chú từ cộng đồng