Kimuchi Nihongo
N4

〜ことにする

quyết định làm gì

Cấu trúc

V-辞書形/V-ない形ことにする

Cách dùng

Diễn tả quyết định do chính người nói đưa ra. 〜ことにした là quyết định đã đưa ra, còn 〜ことにしている nghĩa là đã thành nguyên tắc, thói quen của bản thân. Khác với 〜ことになる, vốn là quyết định đến từ bên ngoài.

Ví dụ

  • あしたから はやく おきる ことに します。

    明日から早く起きることにします。

    Từ mai tôi quyết định dậy sớm.

  • けんこうの ために おさけを のまない ことに しました。

    健康のためにお酒を飲まないことにしました。

    Vì sức khỏe, tôi đã quyết định không uống rượu nữa.

  • まいあさ さんじゅっぷん さんぽする ことに して います。

    毎朝三十分散歩することにしています。

    Tôi có thói quen đi bộ ba mươi phút mỗi sáng.

Ghi chú từ cộng đồng