Kimuchi Nihongo
N4

〜ようにする

cố gắng làm / để làm được việc gì

Cấu trúc

V-辞書形/V-ない形ようにする

Cách dùng

Diễn tả sự cố gắng, chú ý để làm (hoặc không làm) một việc một cách liên tục. 〜ようにしている nhấn mạnh thói quen đang duy trì, còn 〜ようにする nghe như quyết tâm từ nay về sau. Khác với 〜ことにする là quyết định một lần, mẫu này là nỗ lực lặp lại.

Ví dụ

  • まいにち やさいを たべる ように します。

    毎日野菜を食べるようにします。

    Tôi sẽ cố gắng ăn rau mỗi ngày.

  • よる おそく こーひーを のまない ように して います。

    夜おそくコーヒーを飲まないようにしています。

    Tôi cố không uống cà phê vào đêm khuya.

  • やくそくの じかんに おくれない ように して ください。

    약束の時間におくれないようにしてください。

    Xin hãy cố gắng đừng đến trễ giờ hẹn.

Ghi chú từ cộng đồng