N4
〜ようになる
trở nên (làm được) ~
Cấu trúc
V-辞書形/V-可能形/V-ない形(→〜なくなる)ようになる
Cách dùng
Diễn tả sự thay đổi dần dần về trạng thái, năng lực hay thói quen. Rất hay dùng với thể khả năng (話せるようになる: trở nên nói được). Thể phủ định thường là 〜なくなる chứ không phải 〜ないようになる; với tính từ, danh từ thì dùng 〜くなる/〜になる.
Ví dụ
こどもが ひとりで あるける ように なりました。
子どもが一人で歩けるようになりました。
Con tôi đã tự đi được rồi.
にほんに きてから、なっとうが たべられる ように なった。
日本に来てから、納豆が食べられるようになった。
Từ khi sang Nhật, tôi đã ăn được natto.
さいきん、かれは まいあさ じむに いく ように なりましたね。
最近、彼は毎朝ジムに行くようになりましたね。
Dạo này anh ấy bắt đầu đi phòng gym mỗi sáng nhỉ.