Kimuchi Nihongo
N4

〜ように(目的)

để cho, sao cho ~

Cấu trúc

V-辞書形/V-ない形/V-可能形ように、〜

Cách dùng

Nêu mục đích hay kết quả mong muốn; động từ trước ように thường là phi ý chí — thể khả năng, thể phủ định hoặc động từ chỉ trạng thái (見える, わかる, 間に合う). Nếu hai vế cùng chủ ngữ và động từ có ý chí thì dùng 〜ために. Vế sau thường là hành động thực hiện để đạt kết quả đó.

Ví dụ

  • よく みえる ように、まえに すわりました。

    よく見えるように、前に座りました。

    Tôi ngồi phía trước để nhìn cho rõ.

  • かぜを ひかない ように、あたたかく して ください。

    風邪をひかないように、暖かくしてください。

    Hãy giữ ấm để không bị cảm nhé.

  • みんなが わかる ように、ゆっくり はなして くださいませんか。

    みんなが分かるように、ゆっくり話してくださいませんか。

    Anh có thể nói chậm để mọi người hiểu được không ạ?

Ghi chú từ cộng đồng