N4
〜そうです(伝聞)
nghe nói rằng
Cấu trúc
普通形そうだ(Nだそうだ/な形容詞だそうだ)
Cách dùng
Dùng để truyền đạt thông tin nghe được từ người khác, từ tin tức, sách báo... mà không thêm phán đoán của mình. Nguồn tin thường nêu bằng 〜によると/〜の話では. Khác với そうだ dạng 様態, mẫu này nối với thể thường và không chia (không có そうでした, そうじゃない). So với 〜らしい thì nó truyền đạt trực tiếp và trung lập hơn.
Ví dụ
てんきよほうによると、あしたはゆきがふるそうです。
天気予報によると、明日は雪が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có tuyết.
やまださんはらいげつけっこんするそうです。
山田さんは来月結婚するそうです。
Nghe nói tháng sau chị Yamada kết hôn.
ともだちのはなしでは、あのえいがはとてもこわかったそうだ。
友だちの話では、あの映画はとても怖かったそうだ。
Bạn tôi bảo là bộ phim đó rất đáng sợ.