N4
〜予定だ
dự định, có kế hoạch sẽ
Cấu trúc
V-辞書形予定だ/Nの予定だ
Cách dùng
Dùng cho kế hoạch đã được định sẵn theo lịch trình, thường đã quyết định từ trước hoặc do tổ chức sắp xếp, chứ không phải ý muốn nhất thời. Nghe khách quan và chắc chắn hơn 〜つもりだ (ý định cá nhân của người nói). Hay gặp trong thông báo, công việc, chuyện đi lại; thể lịch sự là 〜予定です.
Ví dụ
らいげつ、きょうとへいくよていです。
来月、京都へ行く予定です。
Tháng sau tôi dự định đi Kyoto.
かいぎはさんじからのよていです。
会議は三時からの予定です。
Cuộc họp dự kiến bắt đầu từ ba giờ.
しゃちょうはらいしゅうアメリカへしゅっちょうするよていだそうだ。
社長は来週アメリカへ出張する予定だそうだ。
Nghe nói tuần sau giám đốc sẽ đi công tác Mỹ.