Từ vựng
N4Tính từ -na普通
ふつう
bình thường, thông thường
Ví dụ
わたしはふつうのにほんじんです。
私は普通の日本人です。
Tôi là một người Nhật bình thường.
ふつう、あさはなんじにおきますか?
普通、朝は何時に起きますか?
Thường thì bạn thức dậy lúc mấy giờ sáng?
Từ vựng
N4Tính từ -naふつう
bình thường, thông thường
わたしはふつうのにほんじんです。
私は普通の日本人です。
Tôi là một người Nhật bình thường.
ふつう、あさはなんじにおきますか?
普通、朝は何時に起きますか?
Thường thì bạn thức dậy lúc mấy giờ sáng?