Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

交通費

こうつうひ

Chi phí đi lại

Ví dụ

  • こうつうひはぜんがくしきゅうされます。

    交通費は全額支給されます。

    Chi phí đi lại được trả toàn bộ.

  • こうつうひのしんせいをわすれないでください。

    交通費の申請を忘れないでください。

    Đừng quên khai chi phí đi lại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng