Từ vựng
N3Danh từ交通費
こうつうひ
Chi phí đi lại
Ví dụ
こうつうひはぜんがくしきゅうされます。
交通費は全額支給されます。
Chi phí đi lại được trả toàn bộ.
こうつうひのしんせいをわすれないでください。
交通費の申請を忘れないでください。
Đừng quên khai chi phí đi lại.
Từ vựng
N3Danh từこうつうひ
Chi phí đi lại
こうつうひはぜんがくしきゅうされます。
交通費は全額支給されます。
Chi phí đi lại được trả toàn bộ.
こうつうひのしんせいをわすれないでください。
交通費の申請を忘れないでください。
Đừng quên khai chi phí đi lại.