Từ vựng
Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)
おいしかった。ごちそうさま。
Rất ngon. Cảm ơn bữa cơm.
まいにちままがごはんをつくってくれるのでごちそうさまという。
毎日ママがご飯を作ってくれるのでごちそうさまと言う。
Mỗi ngày mẹ nấu cơm nên tôi nói cảm ơn.