Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Cụm từ

ごちそうさま

Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)

Ví dụ

  • おいしかった。ごちそうさま。

    Rất ngon. Cảm ơn bữa cơm.

  • まいにちままがごはんをつくってくれるのでごちそうさまという。

    毎日ママがご飯を作ってくれるのでごちそうさまと言う。

    Mỗi ngày mẹ nấu cơm nên tôi nói cảm ơn.

Ghi chú từ cộng đồng