Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Cụm từ

失礼します

しつれいします

Xin phép (vào/ra khỏi phòng, cúp máy); xin thất lễ

Ví dụ

  • しつれいします、かいぎにいってまいります。

    失礼します、会議に行ってまいります。

    Xin lỗi, tôi phải đi dự cuộc họp bây giờ.

  • それではしつれいします。

    それでは失礼します。

    Vậy thì tôi xin phép đi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng