Từ vựng
N4Cụm từ失礼します
しつれいします
Xin phép (vào/ra khỏi phòng, cúp máy); xin thất lễ
Ví dụ
しつれいします、かいぎにいってまいります。
失礼します、会議に行ってまいります。
Xin lỗi, tôi phải đi dự cuộc họp bây giờ.
それではしつれいします。
それでは失礼します。
Vậy thì tôi xin phép đi.
Từ vựng
N4Cụm từしつれいします
Xin phép (vào/ra khỏi phòng, cúp máy); xin thất lễ
しつれいします、かいぎにいってまいります。
失礼します、会議に行ってまいります。
Xin lỗi, tôi phải đi dự cuộc họp bây giờ.
それではしつれいします。
それでは失礼します。
Vậy thì tôi xin phép đi.