Từ vựng
N5Danh từ明日
あした
Ngày mai
Ví dụ
あしたはがっこうがあります。
明日は学校があります。
Ngày mai tôi có lớp.
あしたなにをしますか。
明日何をしますか。
Ngày mai bạn sẽ làm gì?
Từ vựng
N5Danh từあした
Ngày mai
あしたはがっこうがあります。
明日は学校があります。
Ngày mai tôi có lớp.
あしたなにをしますか。
明日何をしますか。
Ngày mai bạn sẽ làm gì?