Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

退屈

たいくつ

buồn chán

Ví dụ

  • このえいがはたいくつで、つまりません。

    この映画は退屈で、つまりません。

    Bộ phim này nhàm chán và không thú vị.

  • あめのひは、なにもすることがなくてたいくつです。

    雨の日は、何もすることがなくて退屈です。

    Vào những ngày mưa, tôi cảm thấy buồn vì không có gì để làm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng