Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

利益

りえき

lợi nhuận, lợi ích

Ví dụ

  • かいしゃのりえきがふえました。

    会社の利益が増えました。

    Lợi nhuận của công ty tăng lên.

  • りえきがぜんねんよりふえました。

    利益が前年より増えました。

    Lợi nhuận tăng so với năm trước.

  • このけいかくはりえきをもたらします。

    この計画は利益をもたらします。

    Kế hoạch này sẽ mang lại lợi ích.

  • このしょうひんはりえきがすくないです。

    この商品は利益が少ないです。

    Sản phẩm này lãi ít.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng