Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

恐縮

きょうしゅく

ngại quá, áy náy

Ví dụ

  • おいそがしいところきょうしゅくですが、てつだってください。

    お忙しいところ恐縮ですが、手伝ってください。

    Rất xin lỗi vì phiền bạn, nhưng bạn có thể giúp tôi không?

  • おいそがしいところきょうしゅくですが。

    お忙しいところ恐縮ですが。

    Xin lỗi làm phiền lúc anh/chị bận.

  • おじかんをいただききょうしゅくです。

    お時間をいただき恐縮です。

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã dành thời gian.

  • おほめいただききょうしゅくです。

    お褒めいただき恐縮です。

    Được khen tôi thật ngại.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng