Từ vựng
N1Danh từ恐縮
きょうしゅく
ngại quá, áy náy
Ví dụ
おいそがしいところきょうしゅくですが、てつだってください。
お忙しいところ恐縮ですが、手伝ってください。
Rất xin lỗi vì phiền bạn, nhưng bạn có thể giúp tôi không?
おいそがしいところきょうしゅくですが。
お忙しいところ恐縮ですが。
Xin lỗi làm phiền lúc anh/chị bận.
おじかんをいただききょうしゅくです。
お時間をいただき恐縮です。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã dành thời gian.
おほめいただききょうしゅくです。
お褒めいただき恐縮です。
Được khen tôi thật ngại.